hoanglong

Hoàng Long Auto
 

Home Sản phẩm Xe Ôtô Xe Thùng 4,95 Tấn
Viet NamEnglish (United Kingdom)
Xe Thùng 4,95 Tấn
thung_5t_dfac
1 Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải thùng
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG DFA7050T-MB CUULONG DFA7050T CUULONG DFA7050T/LK CUULONG DFA7050T-MB/LK
Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (DxRxC) (mm) 7070x2180x3620 7040x2180x2320
Chiều dài cơ sở (mm) 3800 3800
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1570 / 1550 1570 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215 215
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 3350 3100
Trọng tải (kG) 4700 4950
Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái (ng­ười) 03 (195kG)
Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 8245
4 Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 72 74
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 20,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,44
5 Động cơ
Kiểu loại CY4100ZLQ
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 3707
Tỷ số nén 17,5 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 100x118
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 70/3200
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 235/1900
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
7 Hộp số
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5
Tỷ số truyền 5,51; 3,12; 1,77; 1,00; 0,764; R4,575
8 Bánh xe và lốp xe
Trục 1 (02 bánh) 8.25-16
Trục 2 (04 bánh) 8.25-16
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số Khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
11 Hệ thống lái
Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền 16,58
12 Hệ thống điện
Ắc quy 2x12Vx105Ah
Máy phát điện 28v, 45A
Động cơ khởi động 3,7kW, 24V
13 Cabin
Kiểu loại Cabin lật
Kích thước bao (DxRxC) (mm) 1590x1940x1730
14 Thùng hàng
Loại thùng Lắp cố định trên xe
Kích thước trong (DxRxC) (mm) 5140x2000x2500 5140x2000x450
 

Video

Sản phẩm



Bảng giá chi tiếc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ.
Trân trọng!

Thăm Dò Ý Kiến

Bạn mua xe với giá bao nhiêu