hoanglong

Hoàng Long Auto
 

Home Sản phẩm Xe Ôtô Xe Thùng 5 Tấn
Viet NamEnglish (United Kingdom)
Xe Thùng 5 Tấn

thung_5t_qz

Các đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe

1 Thông tin chung

Loại ph­ương tiện Ô tô tải Ô tô tải (có mui) Ô tô tải Ô tô tải (có mui)

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG
9650T
CUULONG
9650T-MB
CUULONG
9650T2
CUULONG
9650T2-MB

Công thức bánh xe 4x2R 4x4
2 Thông số kích th­ước

Kích th­ước bao (DxRxC) (mm) 8700x2350x2700 8700x2355x3940 8680x2350x2750 8680x2350x3950

Chiều dài cơ sở (mm) 5030 5000

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1820/1700 1800/1700

Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
3 Thông số về trọng l­ượng

Trọng l­ượng bản thân (kG) 4905 5155 5420 5670

Trọng tải (kG) 5000 4750 5000 4750

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái (ng­ười) 03

Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 10100 10615
4 Thông số về tính năng chuyển động

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 81 75 69

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 55,1 54,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 8,7 10,15
5 Động cơ

Kiểu loại YC4D130-20

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3) 4214

Tỷ số nén 17,5 : 1

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 108x115

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 96/2800

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 380/1800 380/1600-1900
6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số
7.1 Hộp số chính

Kiểu hộp số Hộp số cơ khí

Dẫn động Cơ khí

Số tay số 5

Tỷ số truyền 7,321; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660
7.2 Hộp số phụ

Tỷ số truyền số phụ 1; 2,45 1,35; 2,41
8 Bánh xe và lốp xe

Trục 1 (02 bánh) 9.00-20

Trục 2 (04 bánh) 9.00-20
9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực cầu trước
11 Hệ thống lái

Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

Tỷ số truyền 18,85
12 Hệ thống điện

Ắc quy 2x12Vx105Ah

Máy phát điện 1500W,28V

Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
13 Cabin

Kiểu loại Cabin lật

Kích thước bao (DxRxC) (mm) 2000x2225x1850 1940x2225x1850
14 Thùng hàng

Loại thùng Lắp cố định trên xe

Kích thước trong lòng (D x R x C) (mm) 6370x2210x800 6385x2215x2580 6380x2210x800 6380x2210x2620

 

Video

Sản phẩm



Bảng giá chi tiếc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ.
Trân trọng!

Thăm Dò Ý Kiến

Bạn mua xe với giá bao nhiêu