|

Các đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe
| 1 |
Thông tin chung |
|
Loại phương tiện |
Ô tô tải |
Ô tô tải (có mui) |
Ô tô tải |
Ô tô tải (có mui) |
|
Nhãn hiệu số loại phương tiện |
CUULONG 9650T |
CUULONG 9650T-MB |
CUULONG 9650T2 |
CUULONG 9650T2-MB |
|
Công thức bánh xe |
4x2R |
4x4 |
| 2 |
Thông số kích thước |
|
Kích thước bao (DxRxC) (mm) |
8700x2350x2700 |
8700x2355x3940 |
8680x2350x2750 |
8680x2350x3950 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
5030 |
5000 |
|
Vết bánh xe trước/sau (mm) |
1820/1700 |
1800/1700 |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
280 |
| 3 |
Thông số về trọng lượng |
|
Trọng lượng bản thân (kG) |
4905 |
5155 |
5420 |
5670 |
|
Trọng tải (kG) |
5000 |
4750 |
5000 |
4750 |
|
Số người cho phép chở kể cả người lái (người) |
03 |
|
Trọng lượng toàn bộ (kG) |
10100 |
10615 |
| 4 |
Thông số về tính năng chuyển động |
|
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) |
81 |
75 |
69 |
|
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) |
55,1 |
54,4 |
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
8,7 |
10,15 |
| 5 |
Động cơ |
|
Kiểu loại |
YC4D130-20 |
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước |
|
Dung tích xi lanh (cm3) |
4214 |
|
Tỷ số nén |
17,5 : 1 |
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
108x115 |
|
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) |
96/2800 |
|
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) |
380/1800 |
380/1600-1900 |
| 6 |
Ly hợp |
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| 7 |
Hộp số |
| 7.1 |
Hộp số chính |
|
Kiểu hộp số |
Hộp số cơ khí |
|
Dẫn động |
Cơ khí |
|
Số tay số |
5 |
|
Tỷ số truyền |
7,321; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660 |
| 7.2 |
Hộp số phụ |
|
Tỷ số truyền số phụ |
1; 2,45 |
1,35; 2,41 |
| 8 |
Bánh xe và lốp xe |
|
Trục 1 (02 bánh) |
9.00-20 |
|
Trục 2 (04 bánh) |
9.00-20 |
| 9 |
Hệ thống phanh |
Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng |
|
Phanh đỗ xe |
Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau |
| 10 |
Hệ thống treo |
Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực cầu trước |
| 11 |
Hệ thống lái |
|
Kiểu loại |
Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
|
Tỷ số truyền |
18,85 |
| 12 |
Hệ thống điện |
|
Ắc quy |
2x12Vx105Ah |
|
Máy phát điện |
1500W,28V |
|
Động cơ khởi động |
4,8kW, 24V |
| 13 |
Cabin |
|
Kiểu loại |
Cabin lật |
|
Kích thước bao (DxRxC) (mm) |
2000x2225x1850 |
1940x2225x1850 |
| 14 |
Thùng hàng |
|
Loại thùng |
Lắp cố định trên xe |
|
Kích thước trong lòng (D x R x C) (mm) |
6370x2210x800 |
6385x2215x2580 |
6380x2210x800 |
6380x2210x2620 |
|