hoanglong

Hoàng Long Auto
 

Home Sản phẩm Xe Ôtô Xe Ben 5 Tấn
Viet NamEnglish (United Kingdom)
Xe Ben 5 Tấn

ben_5t_qz

Đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe

1

Thông tin chung

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải (tự đổ)

Ô tô tải (tự đổ)

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG KC9050D2-T700

CUULONG KC9050D-T700

Công thức bánh xe

4x4

4x2R

2

Thông số kích th­ước

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

5820x2300x2700

5810x2300x2610

Chiều dài cơ sở (mm)

3250

3100

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1800 / 1700

1760 / 1700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

270

280

3

Thông số về trọng l­ượng

Trọng l­ượng bản thân (kG)

5545

5385

Trọng tải (kG)

4950

Số ng­ười cho phép chở kể các người lái

(ng­ười)

03 (195 kG)

03 (195 kG)

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

10690

10530

4

Thông số về tính năng chuyển động

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

76

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

52,1

56,9

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết

bánh xe trước phía ngoài (m)

7,08

6,31

5

Động cơ

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,

cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)

4214

Tỷ số nén

17 : 1

Đường kính xi lanh x hành trình piston

(mm)

108x115

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay

(v/ph)

90/2800

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

350/1600-1900

350/1600-1900

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

7.1

Hộp số chính

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

5

Tỷ số truyền

7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660

Mô men xoắn cho phép (N.m)

450,8

7.2

Bộ chia

Tỷ số truyền số phụ

1,08; 2,05

1; 2,45

8

Bánh xe và lốp xe

Trục 1 (02 bánh)

9.00-20

Trục 2 (04 bánh)

9.00-20

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

Phanh đỗ xe

Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng

tác dụng lên các bánh sau

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

11

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

Tỷ số truyền

18,85

12

Hệ thống điện

Ắc quy

2x12Vx100Ah

Máy phát điện

28v, 55A

Động cơ khởi động

4,8kW, 24V

13

Cabin

Kiểu loại

Cabin lật

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

1500x2160x1850

18

Thùng hàng

Loại thùng

Tự đổ

Kích thước trong (D x R x C) (mm)

3765x2100x700


 

Video

Sản phẩm



Bảng giá chi tiếc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ.
Trân trọng!

Thăm Dò Ý Kiến

Bạn mua xe với giá bao nhiêu