Thông số kỷ thuật:
|
Trọng lượng (Kg)
|
Tự trọng
|
2175
|
|
Tải trọng
|
1800
|
|
Tổng trọng lượng
|
4115
|
|
Kích thước (mm)
|
Tổng thể (D x R x C)
|
5970 x 1980 x 2250
|
|
Nhô trước/sau
|
1032/1638
|
|
Khoảng cách lốp (T/S) (mm)
|
1442/1458
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
180
|
|
Đặc tính
|
Góc thoát trước/sau
|
>19°/ >15°
|
|
Độ leo dốc lớn nhất (%)
|
≥30%
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
8
|
|
Tốc độ xe cao nhất (km/h)
|
95
|
|
Lượng tiêu hao nhiên liệu
|
10L/100Km
|
|
Loại nhiên liệu
|
Diesel
|
|
Động cơ
|
Mã hiệu
|
YN490QZL
|
|
Phương thức làm lạnh
|
làm lạnh bằng nước, phun thẳng
|
|
Số lượng xi lanh và bố trí
|
4 xi lanh đứng thẳng hàng
|
|
Dung tích (ml)
|
2672
|
|
Công suất hạn mức/ tốc độ quay(kw/r/min)
|
60/3200
|
|
Mô men cực đại/ tốc độ quay (Nm/r/min)
|
206/2000-2200
|
|
Hệ thống truyền động
|
Bộ côn
|
Miếng màng lò xo
|
|
Phương thức điều khiển bộ côn
|
Điều khiển thuỷ lực không có trợ lực, kèm bơm nhánh côn
|
|
Mã hiệu hộp số
|
1700010-Q42921
|
|
Tỷ số truyền hộp số
|
5.174; 2.775; 1.566; 1.000; 0.752; R4.657
|
|
Trục các đăng
|
Khớp vạn năng trục chữ thập phổ thông
|
|
Cầu chủ động
|
cầu sau
|
|
Tỷ số truyền cầu sau
|
5.857
|
|
Hệ thống lái
|
Mã hiệu/ hình thức
|
Bót lái trợ lực kiểu chyển van 3401QF18-001
|
|
Hệ thống phanh
|
Hình thức
|
Kiểu trống
|
|
Điều khiển phanh xe chạy
|
Phanh trợ lực hai đường hồi
|
|
Phanh xe đỗ/ phương thức điều khiển
|
Phanh kiểu trống trung ương
|
|
Hệ thống treo
|
Trước/ sau
|
Nhíp
|
|
Lốp
|
Số lượng lốp
|
7 lốp (gồm 1 lốp dự phòng)
|
|
Quy cách lốp trước/ sau
|
7.00-16
|
|
Hệ thống điện áp
|
Điện áp
|
12V
|
|
Cabin
|
Mã hiệu
|
5000012-Q42921
|
|
Số chỗ ngồi
|
2
|
|
Khung xe
|
Mặt cắt (mm)
|
188x50x5
|
|
Cầu trước
|
3000010-Q16921
|
|
Cầu sau
|
2400010-Q16921
|
|
Bộ phận téc
|
Dung tích bình téc
|
3000 L
|
|
Tham số bộ phận liên quan
|
Lưu lượng (m3/h)
|
60
|
|
Áp lực làm việc (MPa)
|
0.6
|
|
Độ cao tự hút (m)
|
7.5
|
|
Đường kính thông van cầu (mm)
|
65
|
|
Thuyết minh phối bộ
|
Phối bơm dầu bánh răng cung tròn; chọn lắp bàn cuốn ống đổ dầu 15m, kho đổ dầu, bảng lưu lượng
|
|